null
null

Cập Nhật Giá chênh chung cư HH4C Linh Đàm 10/03/2015

Cập Nhật Liên Tục Giá Chênh Kịp Thời giá chênh niêm yết của thị trường căn hộ dự án chung cư HH4c Linh Đàm

Mọi Thông Tin Chí Tiết Về dự án cũng như giá chênh cụ thể của dự án chung cư HH4C Linh Đàm khách hàng liên hệ trực tiếp với nhân viên để được tư vấn và báo giá chi tiết cụ thể từng căn hoặc tham khảo tại website : Sàn Âu LẠc http://sanaulac.vn  và http://chungcuhh1linhdam.tin.vn

icon

 

Tòa 

 Tầng 

 Phòng 

 Diện tích 

 Hướng Ban công 

 Hướng Cửa 

 Giá gốc 

 Tiến độ 

 Chênh lệch 

 Tổng số tiền 

1

 HH4C 

3

02

75,24

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

115

1.243,60

2

HH4C

10

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,965

80%

135

1.352,65

3

HH4C

11

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,965

80%

160

1.377,65

4

HH4C

14

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,965

80%

120

1.337,65

5

HH4C

15

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,965

80%

120

1.337,65

6

HH4C

20

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,45

80%

140

1.318,37

7

HH4C

22

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,935

80%

150

1.289,09

8

HH4C

25

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,935

80%

130

1.269,09

9

HH4C

28

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,935

80%

110

1.249,09

10

HH4C

30

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

115

1254,81

11

HH4C

31

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

110

1.209,81

12

HH4C

32

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

60

1.159,81

13

HH4C

35

02

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

105

1.204,81

14

HH4C

pent

02

42,33

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

270

880,40

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

HH4C

2

04

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

40

1.045,60

17

HH4C

14

04

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

95

1.134,12

18

HH4C

16

04

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

95

1.134,12

19

HH4C

25

04

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14,5

80%

120

1.092,08

20

HH4C

29

04

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

75

1.013,56

21

HH4C

30

04

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

80

1.018,56

22

HH4C

31

04

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

80

1.018,56

23

HH4C

32

04

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

110

1.048,56

24

HH4C

33

04

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

68

1.006,56

25

HH4C

34

04

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

45

983,56

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

HH4C

5

06

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

85

1.100,56

28

HH4C

16

06

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

100

1.115,56

28

HH4C

17

06

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

100

1.082,80

29

HH4C

28

06

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

14,5

80%

75

1.025,04

30

HH4C

30

06

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

70

987,28

31

HH4C

31

06

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

70

987,28

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

HH4C

2

08

56,52

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

60

907,80

34

HH4C

10

08

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

TT

#VALUE!

35

HH4C

14

08

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

120

1.135,56

36

HH4C

19

08

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

100

1.082,80

37

HH4C

28

08

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

14,5

80%

90

1.040,04

38

HH4C

30

08

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

80

997,28

39

HH4C

31

08

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

80

997,28

40

HH4C

32

08

65,52

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

95

1.012,28

41

HH4C

Pent

08

44,64

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

40

664,96

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

HH4C

15

10

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

125

1.164,12

44

HH4C

16

10

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

125

1.164,12

45

HH4C

19

10

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

95

1.100,60

46

HH4C

21

10

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14,5

80%

TT

#VALUE!

47

HH4C

30

10

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

80

1.018,56

48

HH4C

31

10

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

80

1.018,56

49

HH4C

34

10

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

40

978,56

50

HH4C

35

10

67,04

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

50

988,56

51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

HH4C

14

12

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,965

80%

160

1.377,65

53

HH4C

16

12

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,965

80%

175

1.392,65

54

HH4C

17

12

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,45

80%

200

1.378,37

55

HH4C

19

12

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,45

80%

180

1.358,37

56

HH4C

20

12

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,45

80%

150

1.328,37

57

HH4C

24

12

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,935

80%

240

1.379,09

58

HH4C

27

12

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,935

80%

150

1.289,09

59

HH4C

28

12

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,935

80%

95

1.234,09

60

HH4C

32

12

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

95

1.194,81

61

HH4C

34

12

76,27

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

90

1.189,81

62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

HH4C

33

14

62,53

Tây Bắc

Tây Nam

14

80%

80

955,42

64

HH4C

34

14

62,53

Tây Bắc

Tây Nam

14

80%

135

1.010,42

65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

HH4C

3

16

45,55

Tây Bắc

Tây Nam

15

80%

55

738,25

67

HH4C

14

16

45,55

Tây Bắc

Tây Nam

15,5

80%

35

741,03

68

HH4C

18

16

45,55

Tây Bắc

Tây Nam

15

80%

30

713,25

69

HH4C

32

16

45,55

Tây Bắc

Tây Nam

14

80%

30

667,70

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

HH4C

4

18

45,55

Tây Bắc

Đông Bắc

15

80%

55

738,25

72

HH4C

11

18

45,55

Tây Bắc

Đông Bắc

15,5

80%

50

756,03

73

HH4C

28

18

45,55

Tây Bắc

Đông Bắc

14,5

80%

50

710,48

74

HH4C

35

18

45,55

Tây Bắc

Đông Bắc

14

80%

28

665,70

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

HH4C

11

20

62,53

Tây Bắc

Đông Bắc

15,5

80%

150

1.119,21

77

HH4C

17

20

62,53

Tây Bắc

Đông Bắc

15

80%

165

1.102,95

78

HH4C

25

20

62,53

Tây Bắc

Đông Bắc

14,5

80%

150

1.056,69

79

HH4C

32

20

62,53

Tây Bắc

Đông Bắc

14

80%

90

965,42

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

HH4C

7

22

76,27

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

15,965

80%

190

1.407,65

82

HH4C

22

22

76,27

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,935

80%

235

1.374,09

83

HH4C

24

22

76,27

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,935

80%

190

1.329,09

84

HH4C

29

22

76,27

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,42

80%

185

1.284,81

85

HH4C

31

22

76,27

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,42

80%

135

1.234,81

86

HH4C

32

22

76,27

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,42

80%

130

1.229,81

87

HH4C

34

22

76,27

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,42

80%

100

1.199,81

88

HH4C

35

22

76,27

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,42

80%

105

1.204,81

89

HH4C

pent

22

42,33

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,42

80%

190

800,40

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

HH4C

15

24

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

15,5

80%

120

1.159,12

92

HH4C

16

24

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

15,5

80%

120

1.159,12

93

HH4C

21

24

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

14,5

80%

145

1.117,08

94

HH4C

30

24

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

95

1.033,56

95

HH4C

31

24

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

95

1.033,56

96

HH4C

32

24

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

120

1.058,56

97

HH4C

33

24

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

80

1.018,56

98

HH4C

35

24

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

65

1.003,56

99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

HH4C

11

26

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

15,5

80%

95

1.110,56

101

HH4C

19

26

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

15

80%

110

1.092,80

102

HH4C

31

26

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

95

1.012,28

103

HH4C

33

26

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

80

997,28

104

HH4C

35

26

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

65

982,28

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

HH4C

10

28

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

15,5

80%

180

1.195,56

107

HH4C

14

28

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

15,5

80%

120

1.135,56

108

HH4C

16

28

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

15,5

80%

125

1.140,56

109

HH4C

26

28

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

14,5

80%

120

1.070,04

110

HH4C

31

28

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

95

1.012,28

111

HH4C

33

28

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

85

1.002,28

112

HH4C

35

28

65,52

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

65

982,28

113

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114

HH4C

31

30

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

95

1.033,56

115

HH4C

32

30

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

80

1.018,56

116

HH4C

34

30

67,04

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

90

1.028,56

117

HH4C

pent

30

45,88

Đông Bắc

Tây Nam

14

80%

100

742,32

118

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

119

HH4C

31

32

76,27

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,42

80%

135

1.234,81

120

HH4C

34

32

76,27

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,42

80%

150

1.249,81

121

HH4C

pent

32

42,33

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

14,42

80%

270

880,40

122

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124

HH4C

5

34

58,87

Đông Bắc ô góc

Tây Nam

15,965

80%

100

1.039,86

125

HH4C

27

34

62,53

Đông Nam

Đông Bắc

14,5

80%

75

981,69

126

HH4C

30

34

62,53

Đông Nam

Đông Bắc

14

80%

85

960,42

127

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

128

HH4C

6

36

45,55

Đông Nam

Đông Bắc

15,5

80%

55

761,03

129

HH4C

12

36

45,55

Đông Nam

Đông Bắc

15,5

80%

40

746,03

130

HH4C

20

36

45,55

Đông Nam

Đông Bắc

15

80%

35

718,25

131

HH4C

31

36

45,55

Đông Nam

Đông Bắc

14

80%

50

687,70

132

HH4C

34

36

45,55

Đông Nam

Đông Bắc

14

80%

65

702,70

133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

134

HH4C

5

38

53,56

Đông Nam

Tây Nam

15,5

80%

15

845,18

135

HH4C

6

38

45,55

Đông Nam

Tây Nam

15,5

80%

50

756,03

136

HH4C

7

38

45,55

Đông Nam

Tây Nam

15,5

80%

35

741,03

137

HH4C

11

38

45,55

Đông Nam

Tây Nam

15,5

80%

35

741,03

138

HH4C

15

38

45,55

Đông Nam

Tây Nam

15,5

80%

35

741,03

139

HH4C

32

38

45,55

Đông Nam

Tây Nam

14

80%

50

687,70

140

HH4C

34

38

45,55

Đông Nam

Tây Nam

14

80%

65

702,70

141

HH4C

35

38

45,55

Đông Nam

Tây Nam

14

80%

65

702,70

142

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

143

HH4C

6

40

62,53

Đông Nam

Tây Nam

15,5

80%

90

1.059,21

144

HH4C

20

40

62,53

Đông Nam

Tây Nam

15

80%

110

1.047,95

145

HH4C

22

40

62,53

Đông Nam

Tây Nam

14,5

80%

135

1.041,69

146

HH4C

25

40

62,53

Đông Nam

Tây Nam

14,5

80%

110

1.016,69

147

HH4C

27

40

62,53

Đông Nam

Tây Nam

14,5

80%

100

1.006,69

148

HH4C

30

40

62,53

Đông Nam

Tây Nam

14

80%

85

960,42

149

HH4C

31

40

62,53

Đông Nam

Tây Nam

14

80%

75

950,42

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

151

HH4C

3

48

58,87

Tây Nam ô góc

Đông Bắc

15,45

80%

80

989,54

152

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

153

HH4C

Kiot

62A

33,74

---

Tây Bắc

30

80%

TT

#VALUE!

154

HH4C

Kiot

64

30,6

---

Tây Nam

30

80%

1700

2.618,00

155

HH4C

Kiot

68

52,5

---

Tây Nam

30

80%

980

2.555,00

156

HH4C

Kiot

70

57,08

---

Tây Bắc

28

80%

850

2.448,24

157

HH4C

Kiot

84

56,41

---

Đông Bắc

28

80%

1100

2.679,48

158

HH4C

Kiot

88

33,74

---

Đông Bắc

28

80%

650

1.594,72

159

HH4C

Kiot

92

38,88

---

Đông Bắc

28

80%

650

1.738,64

phối cảnh tổng thể dự án chung cư hh1 hh2 hh3 hh4 linh đàm

phối cảnh tổng thể dự án chung cư hh1 hh2 hh3 hh4 linh đàm ( ki ốt chung cư hh2 linh đàm )


<< Bài mới hơn Bài cũ hơn >>

Nhận Ký Gửi Nhà , Đất

CHỦ ĐỀ QUAN TÂM NHẤT

chung cư goldsilk vạn phúc


dự án chung cư goldsilk vạn phúc
chung cư HH4 Linh Đàm
chung cư hh linh đàm

chung cư Linh Đàm

CHỦ ĐỀ MỚI

  • Chưa có bài viết nào trong blog
Thiết kế Web bán hàng miễn phí - Powered by iNET